Cách tính khối lượng của inox

cách tính khối lượng inox

Nếu bạn làm việc trong ngành công nghiệp gia công kim loại, bạn đang cố gắng tính toán khối lượng của kim loại và các loại thép khác nhau bao gồm tấm, ống, hộp, cây đặc…Nhưng bạn không biết hoặc không nhớ công thức tính khối lượng như thế nào thì có thể tham khảo bài viết dưới đây của noinauphodien.com nhé. 

Trước tiên chúng ta cùng tìm hiểu một số khái niệm.

Trọng lượng riêng và khối lượng riêng của inox

Khối lượng riêng inox là gì?

Khối lượng riêng của inox chính là khối lượng của inox tính trên một đơn vị thể tích.

Ví dụ: Khối lượng riêng của inox là 7930kg/m3có nghĩa là một mét khối inox nặng 7930kg (7.93 tấn).

Khái niệm này được suy ra từ khái niệm khối lượng riêng trên wikipedia.

Khối lượng riêng (tiếng Anh: Density), còn được gọi là mật độ khối lượng, là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó, là đại lượng đo bằng thương số giữa khối lượng (m) của một vật làm bằng chất ấy (nguyên chất) và thể tích (V) của vật.

Công thức: D=m/V

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng
  • m là khối lượng của vật (đơn vị kg)
  • V là thể tích của vật (đơn vị là m3)

Trọng lượng riêng của inox là gì?

Trọng lượng riêng của inox chính là trọng lượng của inox tính trên một đơn vị thể tích .

Ví dụ: ( Đang cập nhật)

Khái niệm này được suy ra từ khái niệm trọng lượng riêng trên wikipedia:

Trọng lượng riêng (tiếng Anh: specific weight) là trọng lượng của một mét khối một chất. Đơn vị của trọng lượng riêng là niutơn trên mét khối (N/m3).

Công thức: d =P/V

Trong đó:

  • d là trọng lượng riêng
  • P là trọng lượng ( đơn vị N)
  • V là thể tích ( Đơn vị m3)

Thực tế khối lượng riêng và trọng lượng riêng của inox là hai khái niệm khác nhau nhưng rất nhiều người đánh đồng hai khái niệm này là một.

Và khi biết khối lượng riêng của một chất, ta có thể xác định được khối lượng của chất đó dựa trên bảng tỉ trọng của chất đó.

Tỉ trọng của inox thép không gỉ

Dưới đây là bảng tỉ trọng của các loại inox 201, 304, 316,430, 310s…

Mác thép Khối lượng riêng (kg/m3)
Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7930
Inox 309S/310S/316(L)/347 7980
Inox 409/430/434 7700

Từ công thức tính khối lượng riêng của inox ở trên ta có thể suy ra công thức tính khối lượng của inox như sau:

m = D.V

Tức là khối lượng của inox = khối lượng riêng x thể tích.

Cách tính khối lượng inox

Cách tính khối lượng inox dưới đây được áp dụng cho các loại inox như inox 201, 304, 316, 430, 310s…

Lưu ý: Khối lượng inox ( bazem) chỉ mang tính chất tham khảo. Khối lượng chính xác còn phụ thuộc vào sản phẩm của mỗi nhà cung cấp khác nhau.

Các quy cách bên dưới đây sử dụng đơn vị minimet (mm), vì vậy khối lượng riêng của inox sẽ quy đổi từ kg/m3 sang gr/mm3 là 0.00793.

Khối lượng tấm inox

Khối lượng (kg) = Khổ rộng (mm) x Chiều dài (mm) x Độ dày (mm) x 0.00793

Ví dụ: Tính khối lượng của tấm inox 3.0 x 1224 x 6000
Áp dụng công thức ta có kết quả: 3 x 1224 x 6000 x .0.0793 = 174.7kg

Công thức tính khối lượng tấm inox này cũng được áp dụng để tính khối lượng cuộn inox, thanh la (lập là), thanh đặc vuông.

Khối lượng ống inox trang trí & công nghiệp

Khối lượng (kg) = [Đường kính (mm) – độ dày (mm) ] x Độ dày (mm) x Chiều dài (mm) x 0.0249

Ví dụ: Tính khối lượng của ống inox Phi 90 x 3.0 x 6000
Áp dụng công thức ta có kết quả: 39kg

Khối lượng hộp inox

Khối lượng (kg) = [ Cạnh (mm) + Cạnh (mm)] x 2 x Độ dày (mm)x Chiều dài (mm) x 0.00793

Ví dụ: Tính khối lượng của hộp inox 30 x 30 x 2.0 x 6000
Áp dụng công thức ta có kết quả: 11.4 kg

Công thức trên được áp dụng để tính hộp vuông và hộp chữ nhật

Khối lượng cây đặc inox (láp inox)

Khối lượng (kg) = Đường kính (mm) x Đường kính (mm) x Chiều dài (mm) x 0.006225

Ví dụ: Tính khối lượng của cây láp inox Phi 90 x 6000
Áp dụng công thức trên ta có kết quả: 302 kg

Công thức tính khối lượng của thanh V inox

Khối lượng (kg) = [ Cạnh (mm)+ Cạnh (mm) ] x Độ dày (mm) x Chiều dài (mm) x 0.00793

Ví dụ: Tính khối lượng của thanh V50 x 50 x 6.0 x 6000
Áp dụng công thức ta có kết quả: 28.5 kg

Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Với những đơn vị sản xuất, gia công inox thì không thể thiếu bảng quy chuẩn trọng lượng inox dưới đây.

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống inox

Bảng quy chuẩn khối lượng ống inox
Bảng quy chuẩn khối lượng ống inox

Bảng quy chuẩn trọng lượng hộp inox

Bảng quy chuẩn khối lượng hộp inox
Bảng quy chuẩn khối lượng hộp inox

Bảng quy chuẩn trọng lượng cây đặc inox

Bảng quy chuẩn khối lượng cây đặc inox
Bảng quy chuẩn khối lượng cây đặc inox

Trên đây là bài viết chia sẻ về khái niệm khối lượng riêng & trọng lượng riêng của inox cũng như cách tính khối lượng inox & bảng quy chuẩn trọng lượng inox do noinauphodien.com tổng hợp. Hi vọng bài viết đem lại thông tin hữu ích cho các bạn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *